Dịch vụ vận chuyển đường biển hàng hóa quốc tế - Vngrow

Dịch vụ vận chuyển đường biển hàng hóa quốc tế

Vận chuyển hàng hóa bằng đường biển là phương thức phổ biến nhất trong hoạt động thương mại hàng hóa quốc tế.

Vận chuyển hàng đường biển có 2 loại:

  • Vận chuyển hàng hóa full container: FCL
  • Vận chuyển hàng hóa ít hơn 1 container, hàng lẻ: LCL

Vận tải đường biển quốc tế không có mức giá cố định (cước vận tải đường biển), cước sẽ thay đổi theo từng thời điểm, từng loại hàng hóa và từng tuyến.

Vngrow có thế mạnh cước vận chuyển đường biển các tuyến sau:

Có đội ngũ đại lý khắp thế giới, chúng tôi có thể làm các case mua bán quốc tế theo incoterm EXW và DDP (door to door).

Năng lực để làm hàng Door to Door không phải là nhỏ và việc theo dõi, xử lí hàng hóa oversea cần đội ngũ vận hành tốt.

Vngrow sẽ tư vấn, giúp bạn tối ưu các chi phí logistics cho một lô hàng và theo dõi hàng hóa cẩn thận.

Cách tính cước phí vận chuyển đường biển

Chi phí vận chuyển đường biển bao gồm 2 phần: cước vận chuyển đường biển (Ocean Freight) và Local charges.

O/F (Ocean Freight) không có thuế và đôi lúc sẽ có các phụ phí được tính vào O/F như phụ phí nhiên liệu (LSS), phụ phí kẹt cảng (PCS – Port Congestion Surcharge), phụ phí mùa cao điểm (PSS – Peak Season Surcharge),….

O/F thay đổi liên tục và chu kỳ thường là 1 tháng, ngắn hơn nữa là 15 ngày với mùa cao điểm.

Do đó, nhiều khách hàng mới tham gia xuất nhập khẩu thường hỏi bảng giá cước vận chuyển đường biển quốc tế. Điều này là rất khó.

Nếu bạn chỉ vận chuyển hàng hóa 1 tuyến và công ty forwarder có hợp đồng với hãng tàu tuyến này thì có thể sẽ có bảng giá cố định, thông thường sẽ là bảng giá hàng lẻ (LCL).

Local charges là phí địa phương và phải chịu thuế. Vngrow sẽ liệt kê các chi phí local charges cho từng trường hợp vận chuyển hàng hóa đường biển.

Cước vận chuyển đường biển – Ocean Freight

  • O/F (Ocean Freight) không có thuế
  • Mốt số các phụ phí được tính vào O/F:
    • Phụ phí nhiên liệu (LSS), phụ phí kẹt cảng (PCS – Port Congestion Surcharge)
    • Phụ phí mùa cao điểm (PSS – Peak Season Surcharge)

O/F thay đổi liên tục và chu kỳ thường là 1 tháng, thời gian ngắn là 1 tuần hoặc như mùa dịch covid 2020-2021 được tính theo giờ.

Phí cầu cảng địa phương – Local charges

  • Local charges có thuế VAT
  • Local charges là khoản phí chi trả cho việc xếp dỡ hàng hóa tại cảng
  • Local charges phải trả ở cả cảng xuất và cảng nhập
  • Local charges hàng xuất khẩu, nhập khẩu khác nhau
  • Local charges cho mỗi loại container, hàng ghép khác nhau 

Chi phí vận chuyển đường biển hàng xuất khẩu

Chi phí hàng nguyên cont xuất khẩu – FCL

    • B/L – Bill of lading: phí làm vận đơn đường biển – Đơn vị (Shipment – Lô hàng) – Bắt buộc
    • THC – Terminal Handling Charge: phí xếp container từ bãi lên tàu – Đơn vị (Container) – Bắt buộc
    • Seal – seal niêm phong container – Đơn vị (Container) – Bắt buộc
    • Telex release (nếu yêu cầu): Phí điện giao hàng – Đơn vị (Shipment – Lô hàng) – Tùy chọn

Telex release thường là do người mua yêu cầu và người bán trả nhưng Vngrow vẫn xếp telex release vào chi phí của người nhập.

Phí này do 2 bên tự thương lượng nhưng mặc định người mua yêu cầu làm telex release thì người bán phải trả.

    • Phí khác (nếu có): Tùy theo thời điểm và nước xuất khẩu – Tùy chọn
      VD:  phí AMS khi xuất hàng đi Mỹ, phí ENS khi xuất hàng đi châu Âu,….

Chi phí hàng lẻ – hàng ghép cont xuất khẩu – LCL

  • B/L – Bill of lading: phí làm vận đơn đường biển – Đơn vị (Shipment – Lô hàng) – Bắt buộc
  • THC – Terminal Handling Charge: phí xếp container từ bãi lên tàu – Đơn vị (Khối – CBM) – Bắt buộc
  • CFS – Container Freight Station: phí xếp vào hàng container – Đơn vị (Khối – CBM) – Bắt buộcPhí khác (nếu có): Tùy theo thời điển và nước xuất khẩu – Tùy chọn
  • Phí khác (nếu có): Tùy theo thời điểm và nước xuất khẩu – Tùy chọn
    VD:  phí AMS khi xuất hàng đi Mỹ, phí ENS khi xuất hàng đi châu Âu,….

Chi phí vận chuyển đường biển hàng nhập khẩu

Chi phí hàng nguyên cont nhập khẩu – FCL

  • D/O – Delivery Order: Phí lệnh giao hàng – Đơn vị (Shipment – Lô hàng) – Bắt buộc
  • THC – Terminal Handling Charge: phí dỡ container từ tàu xuống bãi – Đơn vị (Container) – Bắt buộc
  • CIC – Phí cân bằng container – Đơn vị (Container) – Tùy chọn nhưng gần như là bắt buộc
  • Handling fee: phí theo dõi và xử lí từ lúc lô hàng ra khởi nước xuất khẩu đến lúc nhập khẩu – Gần như bắt buộc
  • Telex release (nếu yêu cầu): Phí điện giao hàng – Đơn vị (Shipment – Lô hàng) – Tùy chọn

Telex release thường là do người mua yêu cầu và người bán trả nhưng Vngrow vẫn xếp telex release vào chi phí của người nhập.

Phí này do 2 bên tự thương lượng. Mặc định người mua yêu cầu làm telex release thì người bán phải trả.

  • Phí khác (nếu có): Tùy theo thời điển và nước xuất khẩu – Tùy chọn

Chi phí hàng lẻ – hàng ghép cont nhập khẩu – LCL

  • D/O – Delivery Order: Phí lệnh giao hàng – Đơn vị (Shipment – Lô hàng) – Bắt buộc
  • THC – Terminal Handling Charge: phí xếp container từ tàu xuống bãi – Đơn vị (Khối – CBM) – Bắt buộc
  • CFS – Container Freight Station: phí xếp hàng từ container vào kho – Đơn vị (Khối – CBM) – Bắt buộc
  • CIC – Phí cân bằng container – Đơn vị (Khối – CBM) – Tùy chọn nhưng gần như là bắt buộc
  • Handling fee: phí theo dõi và xử lí từ lúc lô hàng ra khởi nước xuất khẩu đến lúc nhập khẩu – Gần như bắt buộc
  • Telex release (nếu yêu cầu): Phí điện giao hàng – Đơn vị (Shipment – Lô hàng) – Tùy chọn

Telex release thường là do người mua yêu cầu và người bán trả nhưng Vngrow vẫn xếp telex release vào chi phí của người nhập.

Phí này do 2 bên tự thương lượng. Mặc định người mua yêu cầu làm telex release thì người bán phải trả.

  • Phí khác (nếu có): Tùy theo thời điển và nước xuất khẩu – Tùy chọn

Bạn lưu ý Vngrow không bao giờ cạnh tranh bằng giá, chúng tôi chỉ cạnh tranh bằng chất lượng dịch vụ.

Khách hàng sử dụng dịch vụ vận chuyển đường biển của Vngrow sẽ được tặng thêm các dịch vụ đi kèm như:

Hướng dẫn gửi Inquiry check cước vận chuyển

Bạn muốn trải nghiệm dịch vụ của Vngrow vui lòng bấm vào nút:” BÁO GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN” và để lại thông tin theo form sau, Vngrow sẽ phản hồi bạn trong thời gian sớm nhất!

  • Incoterm:
  • POL – Cảng xuất khẩu:
  • POD – Cảng Nhập khẩu:
  • Q’TY: số lượng bao nhiêu cont, cont loại gì, nếu là hàng lẻ thì bao nhiêu khối.
    VD: 2×20’DC, 1×40’FR (hàng cont) – Hàng lẻ: 3CBM, 5CBM,…
  • Commodity – Hàng hóa: Tên hàng hóa, hình ảnh đính kèm (nếu có)
  • Spcecial Request – Yêu cầu đặc biệt cho hàng hóa: Nhiệt độ, không được chất chồng, không đặt nằm ngang,….

Khi gửi Inquiry, bạn nên cung cấp đầy đủ thông tin chi tiết. Với các hàng hóa là chất lỏng, liên quan đến hóa chất, dễ cháy bạn phải cung cấp MSDS – Material Safety Data Sheet – Bảng hướng dẫn an toàn. Căn cứ vào MSDS để xác định mức độ nguy hiểm, FWD sẽ cung cấp giá cước chính xác cho loại hàng hóa này.

Một số hãng tàu không nhận vận chuyển hàng hóa có mức độ nguy hiểm cao nên việc cung cấp thông tin chi tiết lô hàng là rất cần thiết để fwd tìm kiếm hãng tàu phù hợp.

Mặt hàng thường phải có MSDS: Mỹ phẩm, nước hoa, than củi, dầu nhớt, hóa chất,….

Nếu hàng lẻ là máy móc có kích thước đặc biệt, bạn nên gửi thêm kích thước để forwarder kiểm tra xem có đóng vừa container không.

Thể hiện sự am hiểu trong quá trình check giá, inquiry chi tiết, forwarder sẽ hiểu bạn là người chuyên nghiệp, rất rành. Họ sẽ cho bạn một mức giá thật tốt để lấy hàng.

Inquiry của bạn mập mờ, quá ít thông tin. Forwarder sẽ cho bạn một giá cước cao để tránh khi phát sinh chi phí vẫn còn trong khoảng giá họ có thể cover và họ cũng hiểu bạn là newbie.

Bạn có thể dùng form của Vngrow để check giá vận chuyển đường biển với các forwarder khác. Check giá vận chuyển đường hàng không phải bổ sung DIM – Dimension – Kích thước hàng hóa.


══════════════════════
Xem thêm tại:
💻 Website: https://www.dichvuxnk.com/
FB: Dịch vụ logistics, xuất nhập khẩu – Vngrow
 Email: stormhuynh.vngrow@gmail.com – stormhuynh@dichvuxnk.com
📞 Hotline: 0901 40 40 20

YÊU CẦU BÁO GIÁ VẬN CHUYỂN 

Bạn vui lòng để lại thông tin, Vngrow sẽ liên hệ
báo giá trong thời gian sớm nhất.